còng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
còng
noun
- Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển. Đói thì bắt cáy bắt còng,.
- Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù. Còng số tám.
- Một loài cây trong họ đậu, bộ đậu, nhánh hoa hồng, còn được gọi với các tên muồng tím, cây mưa, muồng ngủ, me tây.
adjective
- Cong xuống, không đứng thẳng được. Bà cụ lưng còng.
verb
- Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng. Hắn bị còng tay lại.
In English
- handcuffs metal rings for fastening wrists
- fiddler crab crab of the family Ocypodidae
- handcuff ring of a locking fetter for the hand
Talk about this word "còng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026. còng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2ng "còng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_ng_2026,
title = {còng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2ng},
urldate = {2026-11-06}
}