còng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

còng

noun

  1. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển. Đói thì bắt cáy bắt còng,.
  2. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù. Còng số tám.
  3. Một loài cây trong họ đậu, bộ đậu, nhánh hoa hồng, còn được gọi với các tên muồng tím, cây mưa, muồng ngủ, me tây.

adjective

  1. Cong xuống, không đứng thẳng được. Bà cụ lưng còng.

verb

  1. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng. Hắn bị còng tay lại.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"còng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

còng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2ng

Chicago

"còng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2ng.

BibTeX
@misc{co_ng_2026,
  title = {còng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2ng},
  urldate = {2026-11-06}
}