cô đơn
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
cô đơn
- ko˧˧ ɗəːn˧˧ Hà Nội
- ko˧˥ ɗəːŋ˧˥ Huế
- ko˧˧ ɗəːŋ˧˧ Saigon
- ko˧˥ ɗəːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ko˧˥˧ ɗəːn˧˥˧ Hà Tĩnh
Από πού έρχεται
Âm Hán-Việt của chữ Hán 孤單.
__NOEDITSECTION__
επίθετο
- ^((xem từ nguyên 1)) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa. Tình cô đơn ai kẻ biết đâu (Lê Ngọc Hân)
Στα αγγλικά
- lonely of person: unhappy by feeling isolated
Συζήτησε αυτή τη λέξη "cô đơn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4%20%C4%91%C6%A1n. Accessed 7 Nov. 2026. cô đơn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4%20%C4%91%C6%A1n "cô đơn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4%20%C4%91%C6%A1n.Παραπομπή
@misc{co_o_n_2026,
title = {cô đơn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4%20%C4%91%C6%A1n},
urldate = {2026-11-07}
}