công bằng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Công Bằng¹
- kəwŋ˧˧ ɓa̤ŋ˨˩ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ Huế
- kəwŋ˧˧ ɓaŋ˨˩ Saigon
- kəwŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ ɓaŋ˧˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
công bằng²
- kəwŋ˧˧ ɓa̤ŋ˨˩ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ Huế
- kəwŋ˧˧ ɓaŋ˨˩ Saigon
- kəwŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ ɓaŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 公平.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Theo đúng lẽ phải, không thiên vị. Đối xử công bằng
- Hợp lí, không bất công.
Similar: công bình
Thesaurus
adjective
Similar: công bình
In English
- fair just, equitable
- just morally fair, righteous
- fair-minded impartial and unbiased — see also impartial, unbiased
Talk about this word "công bằng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20b%E1%BA%B1ng. Accessed 7 Nov. 2026. công bằng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20b%E1%BA%B1ng "công bằng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20b%E1%BA%B1ng.Cite this
@misc{co_ng_ba_ng_2026,
title = {công bằng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20b%E1%BA%B1ng},
urldate = {2026-11-07}
}