công binh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
công binh
- kəwŋ˧˧ ɓïŋ˧˧ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ ɓïn˧˥ Huế
- kəwŋ˧˧ ɓɨn˧˧ Saigon
- kəwŋ˧˥ ɓïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ ɓïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Binh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như phá gỡ bom mìn, làm cầu đường và các công trình quân sự.
In English
- combat engineer Translations
Talk about this word "công binh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20binh. Accessed 6 Nov. 2026. công binh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20binh "công binh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20binh.Cite this
@misc{co_ng_binh_2026,
title = {công binh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20binh},
urldate = {2026-11-06}
}