công chính
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
công chính
- kəwŋ˧˧ ʨïŋ˧˥ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ ʨḭ̈n˩˧ Huế
- kəwŋ˧˧ ʨɨn˧˥ Saigon
- kəwŋ˧˥ ʨïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ ʨḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Công: thợ; chính: việc quốc gia
Công: không thiên vị; chính: ngay thẳng
__NOEDITSECTION__
noun
- (Xem từ nguyên 1) Ngành phụ trách việc xây dựng và quản lí cầu cống, đường sá. Cao đẳng công chính cũ.
adjective
- (Xem từ nguyên 2) Công bằng và ngay thẳng. Mọi người kính mến con người công chính ấy.
In English
- public works projects carried out by the government
Talk about this word "công chính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ch%C3%ADnh. Accessed 7 Nov. 2026. công chính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ch%C3%ADnh "công chính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ch%C3%ADnh.Cite this
@misc{co_ng_chi_nh_2026,
title = {công chính},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ch%C3%ADnh},
urldate = {2026-11-07}
}