công nghệ sinh học
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
công nghệ sinh học
- kəwŋ˧˧ ŋḛʔ˨˩ sïŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ ŋḛ˨˨ ʂïn˧˥ ha̰wk˨˨ Huế
- kəwŋ˧˧ ŋe˨˩˨ ʂɨn˧˧ hawk˨˩˨ Saigon
- kəwŋ˧˥ ŋe˨˨ ʂïŋ˧˥ hawk˨˨ Vinh
- kəwŋ˧˥ ŋḛ˨˨ ʂïŋ˧˥ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ ŋḛ˨˨ ʂïŋ˧˥˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh
名詞
- Những phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bào, ...) và những quá trình sinh học để sản xuất những sản phẩm cần thiết cho nền kinh tế quốc dân.
英語で
- biotechnology use of living organisms in industrial, agricultural, medical applications
この単語について話す "công nghệ sinh học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ngh%E1%BB%87%20sinh%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026. công nghệ sinh học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ngh%E1%BB%87%20sinh%20h%E1%BB%8Dc "công nghệ sinh học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ngh%E1%BB%87%20sinh%20h%E1%BB%8Dc.引用する
@misc{co_ng_nghe_sinh_ho_c_2026,
title = {công nghệ sinh học},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ngh%E1%BB%87%20sinh%20h%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-07}
}