công nghiệp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
công nghiệp
- kəwŋ˧˧ ŋiə̰ʔp˨˩ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ ŋiə̰p˨˨ Huế
- kəwŋ˧˧ ŋiəp˨˩˨ Saigon
- kəwŋ˧˥ ŋiəp˨˨ Vinh
- kəwŋ˧˥ ŋiə̰p˨˨ Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ ŋiə̰p˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 工業.
noun
- Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng (máy móc, động cơ, v.v.), chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v. Nền công nghiệp tiên tiến.
- Lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất mà sản phẩm được "chế tạo, chế biến, chế tác, chế phẩm" cho nhu cầu tiêu dùng hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh tiếp theo cho cuộc sống loài người trong sinh hoạt. Nền công nghiệp tiên tiến.
In English
- industry businesses of the same type
Talk about this word "công nghiệp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p. Accessed 7 Nov. 2026. công nghiệp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p "công nghiệp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p.Cite this
@misc{co_ng_nghie_p_2026,
title = {công nghiệp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p},
urldate = {2026-11-07}
}