công phu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

công phu

  • kəwŋ˧˧ fu˧˧ Hà Nội
  • kəwŋ˧˥ fu˧˥ Huế
  • kəwŋ˧˧ fu˧˧ Saigon
  • kəwŋ˧˥ fu˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • kəwŋ˧˥˧ fu˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Trung Quốc 功夫 (công phu, gōngfu, “công việc khó nhọc”).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Chuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.
  2. Như kung fu

adjective

  1. (Công việc) siêng năng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"công phu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20phu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

công phu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20phu

Chicago

"công phu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20phu.

BibTeX
@misc{co_ng_phu_2026,
  title = {công phu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20phu},
  urldate = {2026-11-06}
}