công phu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
công phu
- kəwŋ˧˧ fu˧˧ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ fu˧˥ Huế
- kəwŋ˧˧ fu˧˧ Saigon
- kəwŋ˧˥ fu˧˥ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ fu˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Trung Quốc 功夫 (công phu, gōngfu, “công việc khó nhọc”).
__NOEDITSECTION__
noun
- Chuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.
- Như kung fu
adjective
- (Công việc) siêng năng.
In English
- kung fu martial art
Talk about this word "công phu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20phu. Accessed 6 Nov. 2026. công phu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20phu "công phu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20phu.Cite this
@misc{co_ng_phu_2026,
title = {công phu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20phu},
urldate = {2026-11-06}
}