công tước
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
công tước
- kəwŋ˧˧ tɨək˧˥ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ tɨə̰k˩˧ Huế
- kəwŋ˧˧ tɨək˧˥ Saigon
- kəwŋ˧˥ tɨək˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ tɨə̰k˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Một tước vị quý tộc xếp cao nhất trong bậc thang 5 tước vị của chế độ quân chủ châu Âu được duy trì từ thời Trung Cổ. Trong chế độ cộng hoà Pháp, vẫn còn những người tự xưng là công tước.
In English
- duke male ruler of a duchy
Talk about this word "công tước." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20t%C6%B0%E1%BB%9Bc. Accessed 7 Nov. 2026. công tước. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20t%C6%B0%E1%BB%9Bc "công tước." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20t%C6%B0%E1%BB%9Bc.Cite this
@misc{co_ng_tu_o_c_2026,
title = {công tước},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20t%C6%B0%E1%BB%9Bc},
urldate = {2026-11-07}
}