công thái học
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
công thái học
- kəwŋ˧˧ tʰaːj˧˥ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ tʰa̰ːj˩˧ ha̰wk˨˨ Huế
- kəwŋ˧˧ tʰaːj˧˥ hawk˨˩˨ Saigon
- kəwŋ˧˥ tʰaːj˩˩ hawk˨˨ Vinh
- kəwŋ˧˥ tʰaːj˩˩ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ tʰa̰ːj˩˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Môn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có thể được ứng dụng làm cơ sở để tổ chức quá trình lao động, duy trì khả năng lao động của con người được lâu dài ở mức cao; để xác định tính phù hợp với công việc, hệ thống máy móc thiết bị, sản phẩm và môi trường với các khả năng về thể lực, trí tuệ và cả với những hạn chế của con người.
Similar: ecgônômi
Thesaurus
noun
Similar: ecgônômi
In English
- ergonomics science of the design of equipment
Talk about this word "công thái học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%C3%A1i%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026. công thái học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%C3%A1i%20h%E1%BB%8Dc "công thái học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%C3%A1i%20h%E1%BB%8Dc.Cite this
@misc{co_ng_tha_i_ho_c_2026,
title = {công thái học},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%C3%A1i%20h%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-07}
}