ミクウィン

công thức

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

công thức

  • kəwŋ˧˧ tʰɨk˧˥ Hà Nội
  • kəwŋ˧˥ tʰɨ̰k˩˧ Huế
  • kəwŋ˧˧ tʰɨk˧˥ Saigon
  • kəwŋ˧˥ tʰɨk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kəwŋ˧˥˧ tʰɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh

由来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 公式.

__NOEDITSECTION__

名詞

  1. Nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm. S = ab là công thức tính diện tích hình chữ nhật (S là diện tích; a, b là các cạnh)
  2. Xem công thức hoá học công thức của acid sulfuric là H2SO4
  3. Những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn. công thức pha chế rượu
  4. Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định. công thức xã giao

形容詞

  1. Có tính chất rập khuôn, máy móc. lối làm việc quá công thức

英語で

  • recipe instructions for making or preparing food dishes
  • formula in mathematics

この単語について話す

引用する
MLA

"công thức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

công thức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c

Chicago

"công thức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c.

BibTeX
@misc{co_ng_thu_c_2026,
  title = {công thức},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c},
  urldate = {2026-11-07}
}