công thức
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
công thức
- kəwŋ˧˧ tʰɨk˧˥ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ tʰɨ̰k˩˧ Huế
- kəwŋ˧˧ tʰɨk˧˥ Saigon
- kəwŋ˧˥ tʰɨk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ tʰɨ̰k˩˧ Hà Tĩnh
由来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 公式.
__NOEDITSECTION__
名詞
- Nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm. S = ab là công thức tính diện tích hình chữ nhật (S là diện tích; a, b là các cạnh)
- Xem công thức hoá học công thức của acid sulfuric là H2SO4
- Những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn. công thức pha chế rượu
- Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định. công thức xã giao
形容詞
- Có tính chất rập khuôn, máy móc. lối làm việc quá công thức
英語で
この単語について話す "công thức." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c. Accessed 7 Nov. 2026. công thức. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c "công thức." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c.
引用する
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_ng_thu_c_2026,
title = {công thức},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c},
urldate = {2026-11-07}
}