công trường
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
công trường
- kəwŋ˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Huế
- kəwŋ˧˧ tʂɨəŋ˨˩ Saigon
- kəwŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ tʂɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
nơi thi công
khu vực dành cho hoạt động công cộng
__NOEDITSECTION__
noun
- Nơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng. công trường xây dựng
- Khu vực (rộng) dành cho hoạt động công cộng. Công trường Dân Chủ
Similar: quảng trường
Thesaurus
noun
Similar: quảng trường
In English
- construction site place where something is being constructed
Talk about this word "công trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026. công trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng "công trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.Cite this
@misc{co_ng_tru_o_ng_2026,
title = {công trường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-07}
}