công ty trách nhiệm hữu hạn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

công ty trách nhiệm hữu hạn

  • kəwŋ˧˧ ti˧˧ ʨajk˧˥ ɲiə̰ʔm˨˩ hiʔiw˧˥ ha̰ːʔn˨˩ Hà Nội
  • kəwŋ˧˥ ti˧˥ tʂa̰t˩˧ ɲiə̰m˨˨ hɨw˧˩˨ ha̰ːŋ˨˨ Huế
  • kəwŋ˧˧ ti˧˧ tʂat˧˥ ɲiəm˨˩˨ hɨw˨˩˦ haːŋ˨˩˨ Saigon
  • kəwŋ˧˥ ti˧˥ tʂajk˩˩ ɲiəm˨˨ hɨ̰w˩˧ haːn˨˨ Vinh
  • kəwŋ˧˥ ti˧˥ tʂajk˩˩ ɲiə̰m˨˨ hɨw˧˩ ha̰ːn˨˨ Thanh Chương
  • kəwŋ˧˥˧ ti˧˥˧ tʂa̰jk˩˧ ɲiə̰m˨˨ hɨ̰w˨˨ ha̰ːn˨˨ Hà Tĩnh

noun

  1. Công ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"công ty trách nhiệm hữu hạn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ty%20tr%C3%A1ch%20nhi%E1%BB%87m%20h%E1%BB%AFu%20h%E1%BA%A1n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

công ty trách nhiệm hữu hạn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ty%20tr%C3%A1ch%20nhi%E1%BB%87m%20h%E1%BB%AFu%20h%E1%BA%A1n

Chicago

"công ty trách nhiệm hữu hạn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ty%20tr%C3%A1ch%20nhi%E1%BB%87m%20h%E1%BB%AFu%20h%E1%BA%A1n.

BibTeX
@misc{co_ng_ty_tra_ch_nhie_m_hu_u_ha_n_2026,
  title = {công ty trách nhiệm hữu hạn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20ty%20tr%C3%A1ch%20nhi%E1%BB%87m%20h%E1%BB%AFu%20h%E1%BA%A1n},
  urldate = {2026-11-07}
}