cù

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cù

noun

  1. Con quay.

adjective

  1. Tròn khi tác động vào thì quay tròn. Trẻ con đánh quả cù.

verb

  1. Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn.. Cù vào nách .
  2. Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ. Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người.
  3. Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích. Cù cho nó phải đi ra đường.
  4. Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà. Suốt ngày nó gọi điện thoại cù người ta.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cù." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B9. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cù. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9

Chicago

"cù." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9.

BibTeX
@misc{cu_2026,
  title = {cù},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9},
  urldate = {2026-11-06}
}