cù
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cù
noun
- Con quay.
adjective
- Tròn khi tác động vào thì quay tròn. Trẻ con đánh quả cù.
verb
- Làm cho buồn cuời và cười bằng cách chọc và ngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn.. Cù vào nách .
- Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ. Đem chuyện tiếu lâm cù mọi người.
- Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích. Cù cho nó phải đi ra đường.
- Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà. Suốt ngày nó gọi điện thoại cù người ta.
In English
- tickle to touch in a manner that causes tingling sensation
- spinning top a toy
Talk about this word "cù." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B9. Accessed 6 Nov. 2026. cù. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9 "cù." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cu_2026,
title = {cù},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9},
urldate = {2026-11-06}
}