cù lao
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cù lao
- kṳ˨˩ laːw˧˧ Hà Nội
- ku˧˧ laːw˧˥ Huế
- ku˨˩ laːw˧˧ Saigon
- ku˧˧ laːw˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ku˧˧ laːw˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
công nuôi nấng vất vả
quan chuông to
__NOEDITSECTION__
noun
- Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều. Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.
- lẩu
- Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ. Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng.
- Quai chuông to ở chùa. Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền.
In English
- islet small island
Talk about this word "cù lao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B9%20lao. Accessed 6 Nov. 2026. cù lao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9%20lao "cù lao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9%20lao.Cite this
@misc{cu_lao_2026,
title = {cù lao},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9%20lao},
urldate = {2026-11-06}
}