cù lao

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cù lao

  • kṳ˨˩ laːw˧˧ Hà Nội
  • ku˧˧ laːw˧˥ Huế
  • ku˨˩ laːw˧˧ Saigon
  • ku˧˧ laːw˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ku˧˧ laːw˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

công nuôi nấng vất vả

quan chuông to

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều. Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.
  2. lẩu
  3. Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ. Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng.
  4. Quai chuông to ở chùa. Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cù lao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B9%20lao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cù lao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9%20lao

Chicago

"cù lao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9%20lao.

BibTeX
@misc{cu_lao_2026,
  title = {cù lao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B9%20lao},
  urldate = {2026-11-06}
}