căn hộ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
căn hộ
- kan˧˧ ho̰ʔ˨˩ Hà Nội
- kaŋ˧˥ ho̰˨˨ Huế
- kaŋ˧˧ ho˨˩˨ Saigon
- kan˧˥ ho˨˨ Vinh
- kan˧˥ ho̰˨˨ Thanh Chương
- kan˧˥˧ ho̰˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Đơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.
- Chỗ ở riêng biệt của một gia đình trong một khu nhà lớn, bao gồm buồng ở, bếp, buồng vệ sinh, v.v. căn hộ khép kín
In English
- apartment domicile occupying part of a building
Talk about this word "căn hộ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C4%83n%20h%E1%BB%99. Accessed 7 Nov. 2026. căn hộ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C4%83n%20h%E1%BB%99 "căn hộ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C4%83n%20h%E1%BB%99.Cite this
@misc{ca_n_ho_2026,
title = {căn hộ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C4%83n%20h%E1%BB%99},
urldate = {2026-11-07}
}