căng thẳng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

căng thẳng

  • kaŋ˧˧ tʰa̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
  • kaŋ˧˥ tʰaŋ˧˩˨ Huế
  • kaŋ˧˧ tʰaŋ˨˩˦ Saigon
  • kaŋ˧˥ tʰaŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • kaŋ˧˥˧ tʰa̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ ghép giữa căng + thẳng.

adjective

  1. Tập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc. Đầu óc căng thẳng.
  2. Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ. Quan hệ hai nước rất căng thẳng.

In English

  • stress emotional pressure
  • taut experiencing anxiety or stress

Talk about this word

Cite this
MLA

"căng thẳng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C4%83ng%20th%E1%BA%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

căng thẳng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C4%83ng%20th%E1%BA%B3ng

Chicago

"căng thẳng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C4%83ng%20th%E1%BA%B3ng.

BibTeX
@misc{ca_ng_tha_ng_2026,
  title = {căng thẳng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C4%83ng%20th%E1%BA%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}