cũng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cũng

adverb

  1. Từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia. nó cũng nghĩ như anh
  2. Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra giống như mọi trường hợp thông thường khác (thường dùng trong trường hợp mà hoàn cảnh, điều kiện nêu ra là khác thường để làm tăng thêm ý khẳng định) tôi cũng thấy đẹp
  3. Từ biểu thị ý nhận định trường hợp sắp nêu ra có phần giống như những trường hợp tương tự (theo chủ quan của người nói, dùng để làm cho lời nói bớt vẻ khẳng định) nó cũng khá đấy chứ
  4. Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh với trường hợp vừa được nói đến. được tin ấy, tôi mừng, nhưng cũng thấy hơi lo

In English

  • also in addition; too; besides; as well; further;
  • too (focus) likewise

Talk about this word

Cite this
MLA

"cũng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C5%A9ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cũng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C5%A9ng

Chicago

"cũng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C5%A9ng.

BibTeX
@misc{cu_ng_2026,
  title = {cũng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C5%A9ng},
  urldate = {2026-11-06}
}