cũng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cũng
adverb
- Từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia. nó cũng nghĩ như anh
- Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra giống như mọi trường hợp thông thường khác (thường dùng trong trường hợp mà hoàn cảnh, điều kiện nêu ra là khác thường để làm tăng thêm ý khẳng định) tôi cũng thấy đẹp
- Từ biểu thị ý nhận định trường hợp sắp nêu ra có phần giống như những trường hợp tương tự (theo chủ quan của người nói, dùng để làm cho lời nói bớt vẻ khẳng định) nó cũng khá đấy chứ
- Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh với trường hợp vừa được nói đến. được tin ấy, tôi mừng, nhưng cũng thấy hơi lo
In English
Talk about this word "cũng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C5%A9ng. Accessed 6 Nov. 2026. cũng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C5%A9ng "cũng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C5%A9ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cu_ng_2026,
title = {cũng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C5%A9ng},
urldate = {2026-11-06}
}