cơ số

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

cơ số

  • kəː˧˧ so˧˥ Hà Nội
  • kəː˧˥ ʂo̰˩˧ Huế
  • kəː˧˧ ʂo˧˥ Saigon
  • kəː˧˥ ʂo˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kəː˧˥˧ ʂo̰˩˧ Hà Tĩnh

danh từ

  1. Số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số. Cơ số đếm thập phân là 10.
  2. Số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thừa. 3 là cơ số của luỹ thừa 3¹⁰.
  3. Số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kĩ thuật, v.v. được sử dụng cho những nhu cầu thiết yếu. Đảm bảo cơ số thuốc.

Bằng tiếng Anh

  • radix mathematics: number of distinct symbols used to represent numbers

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"cơ số." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%91. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cơ số. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%91

Chicago

"cơ số." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%91.

BibTeX
@misc{co_so_2026,
  title = {cơ số},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%91},
  urldate = {2026-11-07}
}