cơ sở
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
cơ sở
- kəː˧˧ sə̰ː˧˩˧ Hà Nội
- kəː˧˥ ʂəː˧˩˨ Huế
- kəː˧˧ ʂəː˨˩˦ Saigon
- kəː˧˥ ʂəː˧˩ Vinh, Thanh Chương
- kəː˧˥˧ ʂə̰ːʔ˧˩ Hà Tĩnh
它从哪里来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 基礎.
__NOEDITSECTION__
名词
- Cái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.
- Như cơ sở hạ tầng.
- Đơn vị ở cấp dưới cùng, nơi trực tiếp thực hiện các hoạt động như sản xuất, công tác, v. v. của một hệ thống tổ chức, trong quan hệ với các bộ phận lãnh đạo cấp trên. Chi bộ là tổ chức cơ sở của đảng cộng sản.
- Người hoặc nhóm người làm chỗ dựa, trong quan hệ với tổ chức dựa vào những người đó để hoạt động, thường là hoạt động bí mật. Chị ấy là một cơ sở của cách mạng trong vùng địch tạm chiếm.
英语
- basis underlying condition
- background social heritage
- campus grounds or property of a school, etc.
- facility building or campus
讨论这个词 "cơ sở." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%9F. Accessed 7 Nov. 2026. cơ sở. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%9F "cơ sở." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%9F.
引用
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_so_2026,
title = {cơ sở},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%9F},
urldate = {2026-11-07}
}