cơ sở hạ tầng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cơ sở hạ tầng

  • kəː˧˧ sə̰ː˧˩˧ ha̰ːʔ˨˩ tə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • kəː˧˥ ʂəː˧˩˨ ha̰ː˨˨ təŋ˧˧ Huế
  • kəː˧˧ ʂəː˨˩˦ haː˨˩˨ təŋ˨˩ Saigon
  • kəː˧˥ ʂəː˧˩ haː˨˨ təŋ˧˧ Vinh
  • kəː˧˥ ʂəː˧˩ ha̰ː˨˨ təŋ˧˧ Thanh Chương
  • kəː˧˥˧ ʂə̰ːʔ˧˩ ha̰ː˨˨ təŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Nền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.
  2. Toàn bộ các hệ thống công trình (như đường bộ, đường cấp điện, cấp nước, thoát nước và các chất thải, v.v.) nói trong mối quan hệ với các công trình, nhà cửa được xây dựng ở khu vực đó.

Similar: hạ tầng cơ sở

Thesaurus

noun

Similar: hạ tầng cơ sở

In English

  • infrastructure basic facilities, services and installations needed for the functioning of a com

Talk about this word

Cite this
MLA

"cơ sở hạ tầng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20h%E1%BA%A1%20t%E1%BA%A7ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cơ sở hạ tầng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20h%E1%BA%A1%20t%E1%BA%A7ng

Chicago

"cơ sở hạ tầng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20h%E1%BA%A1%20t%E1%BA%A7ng.

BibTeX
@misc{co_so_ha_ta_ng_2026,
  title = {cơ sở hạ tầng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1%20s%E1%BB%9F%20h%E1%BA%A1%20t%E1%BA%A7ng},
  urldate = {2026-11-07}
}