cương cứng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cương cứng

  • kɨəŋ˧˧ kɨŋ˧˥ Hà Nội
  • kɨəŋ˧˥ kɨ̰ŋ˩˧ Huế
  • kɨəŋ˧˧ kɨŋ˧˥ Saigon
  • kɨəŋ˧˥ kɨŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kɨəŋ˧˥˧ kɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Chỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tình dục. Dương vật đang cương cứng.

Similar: cửng, chim cửng

Thesaurus

verb

Similar: cửng, chim cửng

In English

  • erection rigid state of penis or clitoris

Talk about this word

Cite this
MLA

"cương cứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BB%A9ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cương cứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BB%A9ng

Chicago

"cương cứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BB%A9ng.

BibTeX
@misc{cu_o_ng_cu_ng_2026,
  title = {cương cứng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BB%A9ng},
  urldate = {2026-11-07}
}