cảm động
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cảm động
- ka̰ːm˧˩˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
- kaːm˧˩˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
- kaːm˨˩˦ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
- kaːm˧˩ ɗəwŋ˨˨ Vinh
- kaːm˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương
- ka̰ːʔm˧˩ ɗə̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 感動.
__NOEDITSECTION__
verb
- Có sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt. Cảm động đến rơi nước mắt.
- Có tác dụng làm cảm động. Hình ảnh rất cảm động.
In English
- touching provoking sadness and pity
Talk about this word "cảm động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3m%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026. cảm động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3m%20%C4%91%E1%BB%99ng "cảm động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3m%20%C4%91%E1%BB%99ng.Cite this
@misc{ca_m_o_ng_2026,
title = {cảm động},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3m%20%C4%91%E1%BB%99ng},
urldate = {2026-11-07}
}