ミクウィン

cảm giác

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

cảm giác

  • ka̰ːm˧˩˧ zaːk˧˥ Hà Nội
  • kaːm˧˩˨ ja̰ːk˩˧ Huế
  • kaːm˨˩˦ jaːk˧˥ Saigon
  • kaːm˧˩ ɟaːk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ka̰ːʔm˧˩ ɟa̰ːk˩˧ Hà Tĩnh

由来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 感覺.

名詞

  1. Hình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người. Cảm giác mệt mỏi.

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"cảm giác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3m%20gi%C3%A1c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cảm giác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3m%20gi%C3%A1c

Chicago

"cảm giác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3m%20gi%C3%A1c.

BibTeX
@misc{ca_m_gia_c_2026,
  title = {cảm giác},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3m%20gi%C3%A1c},
  urldate = {2026-11-07}
}