cảnh báo
Tiếng Việt
AI Einfach erklärt
Eine kurze Erklärung wird geschrieben…
Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.
cảnh báo
- ka̰jŋ˧˩˧ ɓaːw˧˥ Hà Nội
- kan˧˩˨ ɓa̰ːw˩˧ Huế
- kan˨˩˦ ɓaːw˧˥ Saigon
- kajŋ˧˩ ɓaːw˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ka̰ʔjŋ˧˩ ɓa̰ːw˩˧ Hà Tĩnh
Verb
- Báo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra. cảnh báo nguy cơ cháy rừng
Substantiv
- Thông báo của hệ thống máy tính khi thấy lệnh mà người sử dụng vừa đưa ra có khả năng không thể hoàn thành được, hoặc có thể gây ra các lỗi khác.
Auf Englisch
Über dieses Wort sprechen "cảnh báo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3nh%20b%C3%A1o. Accessed 7 Nov. 2026. cảnh báo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3nh%20b%C3%A1o "cảnh báo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3nh%20b%C3%A1o.Zitieren
@misc{ca_nh_ba_o_2026,
title = {cảnh báo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3nh%20b%C3%A1o},
urldate = {2026-11-07}
}