cảnh quan
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cảnh quan
- ka̰jŋ˧˩˧ kwaːn˧˧ Hà Nội
- kan˧˩˨ kwaːŋ˧˥ Huế
- kan˨˩˦ waːŋ˧˧ Saigon
- kajŋ˧˩ kwaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ka̰ʔjŋ˧˩ kwaːn˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 景觀.
__NOEDITSECTION__
noun
- Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh. Cảnh quan rừng nhiệt đới
- Cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra. Cảnh quan kiến trúc đô thị
- Quan chức trong ngành cảnh sát.
Similar: phong cảnh, cảnh sát
Thesaurus
noun
Similar: phong cảnh, cảnh sát
Talk about this word "cảnh quan." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3nh%20quan. Accessed 7 Nov. 2026. cảnh quan. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3nh%20quan "cảnh quan." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3nh%20quan.Cite this
@misc{ca_nh_quan_2026,
title = {cảnh quan},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A3nh%20quan},
urldate = {2026-11-07}
}