cấu thành
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
cấu thành
- kəw˧˥ tʰa̤jŋ˨˩ Hà Nội
- kə̰w˩˧ tʰan˧˧ Huế
- kəw˧˥ tʰan˨˩ Saigon
- kəw˩˩ tʰajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- kə̰w˩˧ tʰajŋ˧˧ Hà Tĩnh
اسم
- Thành phần và tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng và dân số.
فعل
- Làm thành, tạo nên. Các bộ phận cấu thành của một hệ thống.
بالإنجليزية
- constitute to make up; to compose; to form
تحدّث عن هذه الكلمة "cấu thành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5u%20th%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026. cấu thành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5u%20th%C3%A0nh "cấu thành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5u%20th%C3%A0nh.استشهد بهذا
@misc{ca_u_tha_nh_2026,
title = {cấu thành},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5u%20th%C3%A0nh},
urldate = {2026-11-07}
}