cấy

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cấy

verb

  1. Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng. Cấy lúa.
  2. Trồng lúa, làm ruộng. Cấy rẽ ruộng địa chủ.
  3. . Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu. Cấy vi trùng lao.
  4. . Ghép tế bào mô vào cơ thể để phòng hoặc chữa bệnh. Cấy răng.
  5. . Nuôi mô thực vật trong ống nghiệm để tạo ra một cây mới. Phương pháp cấy mô.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cấy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cấy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5y

Chicago

"cấy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5y.

BibTeX
@misc{ca_y_2026,
  title = {cấy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5y},
  urldate = {2026-11-06}
}