cầm đồ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cầm đồ
- kə̤m˨˩ ɗo̤˨˩ Hà Nội
- kəm˧˧ ɗo˧˧ Huế
- kəm˨˩ ɗo˨˩ Saigon
- kəm˧˧ ɗo˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Hoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để được vay tiền. Người cầm đồ trả lại khoản vay trong thời hạn quy định và nhận lại đồ vật đã cắm. Hết thời hạn chuộc lại, chủ cửa hiệu trở thành chủ sở hữu của đồ vật đã cắm.
In English
Talk about this word "cầm đồ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7m%20%C4%91%E1%BB%93. Accessed 7 Nov. 2026. cầm đồ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7m%20%C4%91%E1%BB%93 "cầm đồ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7m%20%C4%91%E1%BB%93.Cite this
@misc{ca_m_o_2026,
title = {cầm đồ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7m%20%C4%91%E1%BB%93},
urldate = {2026-11-07}
}