cần

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cần

noun

  1. Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh. Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)
  2. Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được. Cần bật bông.
  3. Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu. Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.

adjective

  1. Siêng năng, chăm chỉ. Em học sinh vừa cần vừa ngoan.
  2. Phải có mới được. Sách cần để học đi thi.

verb

  1. Phải làm gấp. Tôi cần đi ngay
  2. Có nhu cầu. Anh có cần quyển sách này không?.

adverb

  1. Do nhu cầu tức khắc. Một việc cần giải quyết.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7n

Chicago

"cần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7n.

BibTeX
@misc{ca_n_2026,
  title = {cần},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7n},
  urldate = {2026-11-06}
}