cần
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cần
noun
- Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh. Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)
- Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được. Cần bật bông.
- Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu. Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.
adjective
- Siêng năng, chăm chỉ. Em học sinh vừa cần vừa ngoan.
- Phải có mới được. Sách cần để học đi thi.
verb
- Phải làm gấp. Tôi cần đi ngay
- Có nhu cầu. Anh có cần quyển sách này không?.
adverb
- Do nhu cầu tức khắc. Một việc cần giải quyết.
In English
Talk about this word "cần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026. cần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7n "cần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_n_2026,
title = {cần},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7n},
urldate = {2026-11-06}
}