cầu vồng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cầu vồng

  • kə̤w˨˩ və̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • kəw˧˧ jəwŋ˧˧ Huế
  • kəw˨˩ jəwŋ˨˩ Saigon
  • kəw˧˧ vəwŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành. Bắn cầu vồng – bắn theo hình cầu vồng.

Similar: lẹm

Thesaurus

noun

Similar: lẹm

In English

  • rainbow multicoloured arch in the sky

Talk about this word

Cite this
MLA

"cầu vồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7u%20v%E1%BB%93ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cầu vồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7u%20v%E1%BB%93ng

Chicago

"cầu vồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7u%20v%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{ca_u_vo_ng_2026,
  title = {cầu vồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7u%20v%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-07}
}