cầy

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cầy

  • kə̤j˨˩ Hà Nội
  • kəj˧˧ Huế
  • kəj˨˩ Saigon
  • kəj˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Nam Á nguyên thủy *cgəj. Cùng nguồn gốc với tiếng Khmer ឆ្កែ (chkae, “chó”), tiếng Ba Na sơke (“lợn rừng đực”) và tiếng Tà Ôi cakɛː (“chó”).

Từ skei trong tiếng Khasi (“con hoẵng”, "con mang") có thể là một từ mượn từ ngôn ngữ Hán–Tạng, hãy so sánh những từ ချေ trong tiếng Miến Điện (hkye, “con hoẵng”), từ တခံ trong tiếng Karen S'gaw (ta khee, “nai”), từ chäkhji trong tiếng Jingpho (“con hoẵng”), và không trực tiếp liên quan đến các thuật ngữ Nam Á khác.

noun

  1. một loại động vật có vú giống mèo, thuộc Họ Cầy
  2. Viết tắt của thịt cầy (“thịt chó”)

noun

  1. Dạng khác của cày

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cầy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cầy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7y

Chicago

"cầy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7y.

BibTeX
@misc{ca_y_2026,
  title = {cầy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A7y},
  urldate = {2026-11-06}
}