cẩm chướng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cẩm chướng

  • kə̰m˧˩˧ ʨɨəŋ˧˥ Hà Nội
  • kəm˧˩˨ ʨɨə̰ŋ˩˧ Huế
  • kəm˨˩˦ ʨɨəŋ˧˥ Saigon
  • kəm˧˩ ʨɨəŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kə̰ʔm˧˩ ʨɨə̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Cẩm: gấm; chướng: tấm chướng

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Loài cây nhỏ có hoa thơm và có cánh nhiều màu sặc sỡ. Bó hoa cẩm chướng thơm ngát.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cẩm chướng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A9m%20ch%C6%B0%E1%BB%9Bng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cẩm chướng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A9m%20ch%C6%B0%E1%BB%9Bng

Chicago

"cẩm chướng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A9m%20ch%C6%B0%E1%BB%9Bng.

BibTeX
@misc{ca_m_chu_o_ng_2026,
  title = {cẩm chướng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A9m%20ch%C6%B0%E1%BB%9Bng},
  urldate = {2026-11-07}
}