Μίκουιν

cận thị

Tiếng Việt

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

cận thị

  • kə̰ʔn˨˩ tʰḭʔ˨˩ Hà Nội
  • kə̰ŋ˨˨ tʰḭ˨˨ Huế
  • kəŋ˨˩˨ tʰi˨˩˨ Saigon
  • kən˨˨ tʰi˨˨ Vinh
  • kə̰n˨˨ tʰḭ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Από πού έρχεται

Âm Hán-Việt của chữ Hán 近視.

__NOEDITSECTION__

ουσιαστικό

  1. Bệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa.

Στα αγγλικά

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"cận thị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cận thị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%8B

Chicago

"cận thị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%8B.

BibTeX
@misc{ca_n_thi_2026,
  title = {cận thị},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%8B},
  urldate = {2026-11-07}
}