cập nhật
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cập nhật
- kə̰ʔp˨˩ ɲə̰ʔt˨˩ Hà Nội
- kə̰p˨˨ ɲə̰k˨˨ Huế
- kəp˨˩˨ ɲək˨˩˨ Saigon
- kəp˨˨ ɲət˨˨ Vinh
- kə̰p˨˨ ɲə̰t˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
verb
- Bổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình. Cập nhật thông tin hàng ngày
- Thay đổi và/hoặc bổ sung các thông tin cho phù hợp với thực tế hiện thời. cập nhật thông tin
- thay đổi và/hoặc bổ sung kịp thời từng ngày một, không để chậm sang ngày hôm sau. sổ sách ghi cập nhật
In English
- update to make something up to date
Talk about this word "cập nhật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADp%20nh%E1%BA%ADt. Accessed 7 Nov. 2026. cập nhật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADp%20nh%E1%BA%ADt "cập nhật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADp%20nh%E1%BA%ADt.Cite this
@misc{ca_p_nha_t_2026,
title = {cập nhật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADp%20nh%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-07}
}