cậu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cậu

  • kə̰ʔw˨˩ Hà Nội
  • kə̰w˨˨ Huế
  • kəw˨˩˨ Saigon
  • kəw˨˨ Vinh
  • kə̰w˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *guːʔ, từ tiếng Hán thượng cổ 舅 (OC *[ɡ](r)uʔ) (B-S) (HV: cữu).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Em trai của vợ hoặc của mẹ. Các cậu các dì đến chơi.
  2. Anh trai của vợ hoặc của mẹ.
  3. Cách bạn bè xưng hô thân mật. Cậu đi uống với tớ vài chén nhé!
  4. Người ít tuổi hơn, theo cách gọi của người lớn tuổi. Cậu học trò đến đây có việc gì?
  5. Con trai ít tuổi của những nhà quyền quý. Cậu cả.
  6. Cha, theo cách xưng với con hoặc chồng, theo cách gọi của vợ. Cậu nó đi đâu đấy?.

Talk about this word

Cite this
MLA

"cậu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cậu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADu

Chicago

"cậu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADu.

BibTeX
@misc{ca_u_2026,
  title = {cậu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADu},
  urldate = {2026-11-06}
}