cậu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cậu
- kə̰ʔw˨˩ Hà Nội
- kə̰w˨˨ Huế
- kəw˨˩˨ Saigon
- kəw˨˨ Vinh
- kə̰w˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *guːʔ, từ tiếng Hán thượng cổ 舅 (OC *[ɡ](r)uʔ) (B-S) (HV: cữu).
__NOEDITSECTION__
noun
- Em trai của vợ hoặc của mẹ. Các cậu các dì đến chơi.
- Anh trai của vợ hoặc của mẹ.
- Cách bạn bè xưng hô thân mật. Cậu đi uống với tớ vài chén nhé!
- Người ít tuổi hơn, theo cách gọi của người lớn tuổi. Cậu học trò đến đây có việc gì?
- Con trai ít tuổi của những nhà quyền quý. Cậu cả.
- Cha, theo cách xưng với con hoặc chồng, theo cách gọi của vợ. Cậu nó đi đâu đấy?.
Talk about this word "cậu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADu. Accessed 6 Nov. 2026. cậu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADu "cậu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADu.Cite this
@misc{ca_u_2026,
title = {cậu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%ADu},
urldate = {2026-11-06}
}