मिकविन

cắm trại

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

cắm trại

  • kam˧˥ ʨa̰ːʔj˨˩ Hà Nội
  • ka̰m˩˧ tʂa̰ːj˨˨ Huế
  • kam˧˥ tʂaːj˨˩˨ Saigon
  • kam˩˩ tʂaːj˨˨ Vinh
  • kam˩˩ tʂa̰ːj˨˨ Thanh Chương
  • ka̰m˩˧ tʂa̰ːj˨˨ Hà Tĩnh

क्रिया

  1. Nói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ. Hồi đó là một hướng đạo sinh, chủ nhật nào tôi cũng đi cắm trại trên núi với anh em.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"cắm trại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%AFm%20tr%E1%BA%A1i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cắm trại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%AFm%20tr%E1%BA%A1i

Chicago

"cắm trại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%AFm%20tr%E1%BA%A1i.

BibTeX
@misc{ca_m_tra_i_2026,
  title = {cắm trại},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%AFm%20tr%E1%BA%A1i},
  urldate = {2026-11-07}
}