cắt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cắt
noun
- Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh. Nhanh như cắt.
verb
- Dùng vật sắc làm đứt ra. Cắt cỏ.
- Thái thuốc để bốc theo đơn. Cắt mấy thang thuốc.
- Phân nhiều mảnh, làm đứt đoạn. Cắt đội hình địch.
- Tách ra khỏi phần chung, phần chính yếu. Cắt vài xã để sáp nhập huyện bên.
- Phân đi làm theo phiên. Cắt phiên.
- Đỡ bóng xoáy và thấp sang bên đối phương. Cắt bóng rất đẹp.
In English
Talk about this word "cắt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%AFt. Accessed 6 Nov. 2026. cắt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%AFt "cắt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%AFt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_t_2026,
title = {cắt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%AFt},
urldate = {2026-11-06}
}