cặp

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cặp

noun

  1. Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau. Cặp vợ chồng.
  2. Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ... Học sinh cắp cặp đi học.
  3. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp. Cái cặp tóc.
  4. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ. Em bé cũng gánh được hai cặp mạ.
  5. Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than. Ăn bún với một cặp chả.
  6. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây. Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ.

Similar: đôi

verb

  1. Kẹp lại để giữ. Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp.

Thesaurus

noun

Similar: đôi

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cặp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%B7p. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cặp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%B7p

Chicago

"cặp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%B7p.

BibTeX
@misc{ca_p_2026,
  title = {cặp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%B7p},
  urldate = {2026-11-06}
}