cặp
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cặp
noun
- Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau. Cặp vợ chồng.
- Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ... Học sinh cắp cặp đi học.
- Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp. Cái cặp tóc.
- Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ. Em bé cũng gánh được hai cặp mạ.
- Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than. Ăn bún với một cặp chả.
- Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây. Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ.
Similar: đôi
verb
- Kẹp lại để giữ. Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp.
Thesaurus
noun
Similar: đôi
In English
Talk about this word "cặp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%B7p. Accessed 6 Nov. 2026. cặp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%B7p "cặp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%B7p.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_p_2026,
title = {cặp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%B7p},
urldate = {2026-11-06}
}