cọ xát
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
cọ xát
- kɔ̰ʔ˨˩ saːt˧˥ Hà Nội
- kɔ̰˨˨ sa̰ːk˩˧ Huế
- kɔ˨˩˨ saːk˧˥ Saigon
- kɔ˨˨ saːt˩˩ Vinh
- kɔ̰˨˨ saːt˩˩ Thanh Chương
- kɔ̰˨˨ sa̰ːt˩˧ Hà Tĩnh
由来
cọ + xát.
__NOEDITSECTION__
動詞
- Cọ đi cọ lại, xát vào nhau. Cọ xát gì mà tiếng kêu nghe ghê tai.
- Một cuộc đánh nhau.
- Tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng. Phải cọ xát nhiều với thực tiễn mới trưởng thành được.
英語で
- rub to rub something against (a second thing)
この単語について話す "cọ xát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8D%20x%C3%A1t. Accessed 7 Nov. 2026. cọ xát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8D%20x%C3%A1t "cọ xát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8D%20x%C3%A1t.
引用する
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_xa_t_2026,
title = {cọ xát},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8D%20x%C3%A1t},
urldate = {2026-11-07}
}