ミクウィン

cọ xát

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

cọ xát

  • kɔ̰ʔ˨˩ saːt˧˥ Hà Nội
  • kɔ̰˨˨ sa̰ːk˩˧ Huế
  • kɔ˨˩˨ saːk˧˥ Saigon
  • kɔ˨˨ saːt˩˩ Vinh
  • kɔ̰˨˨ saːt˩˩ Thanh Chương
  • kɔ̰˨˨ sa̰ːt˩˧ Hà Tĩnh

由来

cọ + xát.

__NOEDITSECTION__

動詞

  1. Cọ đi cọ lại, xát vào nhau. Cọ xát gì mà tiếng kêu nghe ghê tai.
  2. Một cuộc đánh nhau.
  3. Tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng. Phải cọ xát nhiều với thực tiễn mới trưởng thành được.

英語で

  • rub to rub something against (a second thing)

この単語について話す

引用する
MLA

"cọ xát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8D%20x%C3%A1t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cọ xát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8D%20x%C3%A1t

Chicago

"cọ xát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8D%20x%C3%A1t.

BibTeX
@misc{co_xa_t_2026,
  title = {cọ xát},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8D%20x%C3%A1t},
  urldate = {2026-11-07}
}