cỏ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cỏ
Where it comes from
Từ tiếng Việt trung cổ cỏ < tiếng Việt-Mường nguyên thủy *kɔh (“cỏ”). Cùng gốc với tiếng Thavưng ก็อฮ (koh).
Nghĩa "cần sa" có thể được dịch sao phỏng từ tiếng Anh weed.
__NOEDITSECTION__
noun 𦹵, 𦹯, 古, 苦
- Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất. Đi cắt cỏ cho trâu ăn.
- Cỏ dại; cần sa.
adjective 𦹵, 𦹯, 古, 苦
- Hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ, không đáng kể, như nhỏ mọn, hèn. Giặc/điện thoại/net/sữa cỏ.
In English
Talk about this word "cỏ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8F. Accessed 6 Nov. 2026. cỏ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8F "cỏ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8F.Cite this
@misc{co_2026,
title = {cỏ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%8F},
urldate = {2026-11-06}
}