cố hương
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
cố hương
- ko˧˥ hɨəŋ˧˧ Hà Nội
- ko̰˩˧ hɨəŋ˧˥ Huế
- ko˧˥ hɨəŋ˧˧ Saigon
- ko˩˩ hɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ko̰˩˧ hɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
מאיפה זה בא
Phiên âm từ chữ Hán 故鄉. Trong đó 故 (“cố”: cũ), 鄉 (“hương”: quê hương).
__NOEDITSECTION__
שם עצם
- Làng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu. Dần dà rồi sẽ liệu về cố hương (Truyện Kiều)
באנגלית
- hometown place of birth or residence
לדבר על המילה הזו "cố hương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91%20h%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026. cố hương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91%20h%C6%B0%C6%A1ng "cố hương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91%20h%C6%B0%C6%A1ng.ציטוט
@misc{co_hu_o_ng_2026,
title = {cố hương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91%20h%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-07}
}