cối

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cối

noun

  1. Đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền. Cối giã gạo.
  2. Lượng các thức đựng trong cối trong một lần xay, giã, nghiền. Xay một cối thóc.
  3. Lượng vôi vữa, đất trong một lần nhào, trộn khi xây, trát. Đánh một cối hồ.
  4. Số lượng thuốc lá, pháo đóng lại thành khối. Một cối pháo.
  5. Pháo nòng ngắn, đáy nòng tì trên một bàn đế, bắn đạn đi hình cầu vồng diệt mục tiêu ngay cả khi bị che khuất sau khối chắn cao.

In English

  • mortar vessel used to grind ingredients

Talk about this word

Cite this
MLA

"cối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i

Chicago

"cối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i.

BibTeX
@misc{co_i_2026,
  title = {cối},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i},
  urldate = {2026-11-06}
}