cối xay

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cối xay

  • koj˧˥ saj˧˧ Hà Nội
  • ko̰j˩˧ saj˧˥ Huế
  • koj˧˥ saj˧˧ Saigon
  • koj˩˩ saj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ko̰j˩˧ saj˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ. Gà gáy chị đã dậy đổ thóc vào cối xay và đứng xay một mình.
  2. Loài cây nhỏ, có quả tròn hình cối xay, lá có lông. Cây cối xay được dùng làm thuốc Đông y.

In English

  • mill grinding apparatus

Talk about this word

Cite this
MLA

"cối xay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cối xay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay

Chicago

"cối xay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay.

BibTeX
@misc{co_i_xay_2026,
  title = {cối xay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay},
  urldate = {2026-11-06}
}