cối xay
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cối xay
- koj˧˥ saj˧˧ Hà Nội
- ko̰j˩˧ saj˧˥ Huế
- koj˧˥ saj˧˧ Saigon
- koj˩˩ saj˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ko̰j˩˧ saj˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ. Gà gáy chị đã dậy đổ thóc vào cối xay và đứng xay một mình.
- Loài cây nhỏ, có quả tròn hình cối xay, lá có lông. Cây cối xay được dùng làm thuốc Đông y.
In English
- mill grinding apparatus
Talk about this word "cối xay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay. Accessed 6 Nov. 2026. cối xay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay "cối xay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_i_xay_2026,
title = {cối xay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay},
urldate = {2026-11-06}
}