cối xay gió

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cối xay gió

  • koj˧˥ saj˧˧ zɔ˧˥ Hà Nội
  • ko̰j˩˧ saj˧˥ jɔ̰˩˧ Huế
  • koj˧˥ saj˧˧ jɔ˧˥ Saigon
  • koj˩˩ saj˧˥ ɟɔ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ko̰j˩˧ saj˧˥˧ ɟɔ̰˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Một loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn. Chợt hai thầy trò phát hiện có ba bốn chục chiếc cối xay gió giữa đồng, và Đôn Ki-hô-tê vừa nhìn thấy liền nói với giám mã

Similar: máy xay gió

Thesaurus

noun

Similar: máy xay gió

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cối xay gió." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay%20gi%C3%B3. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cối xay gió. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay%20gi%C3%B3

Chicago

"cối xay gió." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay%20gi%C3%B3.

BibTeX
@misc{co_i_xay_gio_2026,
  title = {cối xay gió},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91i%20xay%20gi%C3%B3},
  urldate = {2026-11-07}
}