cống
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cống
noun
- Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua. Xây cống.
- Cống sinh, nói tắt. Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương)
- Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
verb
- Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục. Cống ngà voi châu báu.
- Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng. Cống át chủ.
- Tên gọi của một trong số.
- Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
- Ngôn ngữ của dân tộc Cống.
In English
Talk about this word "cống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91ng. Accessed 6 Nov. 2026. cống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91ng "cống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_ng_2026,
title = {cống},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91ng},
urldate = {2026-11-06}
}