cống

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cống

noun

  1. Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua. Xây cống.
  2. Cống sinh, nói tắt. Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương)
  3. Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).

verb

  1. Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục. Cống ngà voi châu báu.
  2. Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng. Cống át chủ.
  3. Tên gọi của một trong số.
  4. Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
  5. Ngôn ngữ của dân tộc Cống.

In English

  • drain conduit for liquids
  • sewer pipes used to remove human waste and to provide drainage
  • culvert channel for draining water
  • sluice passage for water

Talk about this word

Cite this
MLA

"cống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91ng

Chicago

"cống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{co_ng_2026,
  title = {cống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-06}
}