cốt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cốt

Where it comes from

Từ tiếng Pháp cote

Từ tiếng Pháp code

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Xương người, động vật. Thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt
  2. Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được. Bốc cốt vào tiểu.
  3. Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối. Bê tông cốt thép.
  4. Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học. Cốt truyện.
  5. Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép. Nước mắm cốt.
  6. Bà cốt. Một đồng một cốt. (tục ngữ)
  7. Cao trình
  8. Chỉ số kích thước của xi lanh máy (xem từ nguyên 1).
  9. Mã số (xem từ nguyên 2). Phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.

verb

  1. Coi là mục đích chính cần đạt được. Cốt được việc là tốt, dù có tốn kém chút đỉnh.

Talk about this word

Cite this
MLA

"cốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91t

Chicago

"cốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91t.

BibTeX
@misc{co_t_2026,
  title = {cốt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91t},
  urldate = {2026-11-07}
}