cốt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cốt
Where it comes from
Từ tiếng Pháp cote
Từ tiếng Pháp code
__NOEDITSECTION__
noun
- Xương người, động vật. Thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt
- Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được. Bốc cốt vào tiểu.
- Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối. Bê tông cốt thép.
- Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học. Cốt truyện.
- Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép. Nước mắm cốt.
- Bà cốt. Một đồng một cốt. (tục ngữ)
- Cao trình
- Chỉ số kích thước của xi lanh máy (xem từ nguyên 1).
- Mã số (xem từ nguyên 2). Phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.
verb
- Coi là mục đích chính cần đạt được. Cốt được việc là tốt, dù có tốn kém chút đỉnh.
Talk about this word "cốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91t. Accessed 7 Nov. 2026. cốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91t "cốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91t.Cite this
@misc{co_t_2026,
title = {cốt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91t},
urldate = {2026-11-07}
}