cồng chiêng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cồng chiêng

  • kə̤wŋ˨˩ ʨiəŋ˧˧ Hà Nội
  • kəwŋ˧˧ ʨiəŋ˧˥ Huế
  • kəwŋ˨˩ ʨiəŋ˧˧ Saigon
  • kəwŋ˧˧ ʨiəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • kəwŋ˧˧ ʨiəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cồng và chiêng; chỉ loại nhạc cụ đúc bằng đồng, thường dùng trong tế lễ dân gian miền núi (nói khái quát). Lễ hội cồng chiêng Tây Nguyên.

In English

  • gong percussion instrument

Talk about this word

Cite this
MLA

"cồng chiêng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%93ng%20chi%C3%AAng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cồng chiêng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%93ng%20chi%C3%AAng

Chicago

"cồng chiêng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%93ng%20chi%C3%AAng.

BibTeX
@misc{co_ng_chie_ng_2026,
  title = {cồng chiêng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%93ng%20chi%C3%AAng},
  urldate = {2026-11-07}
}