cổ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cổ

noun

  1. Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Khăn quàng cổ.
  2. . Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục. Cứng cổ.
  3. Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân. Cổ áo sơmi.
  4. Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng. Cổ chai.

adjective

  1. Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử. Ngôi tháp cổ.
  2. . Lỗi thời, không hợp thời nữa. Cách nhìn hơi cổ.

pronoun

  1. Cô ấy.

In English

  • neck part of body connecting the head and the trunk
  • ancient having lasted from a remote period

Talk about this word

Cite this
MLA

"cổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95

Chicago

"cổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95.

BibTeX
@misc{co_2026,
  title = {cổ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95},
  urldate = {2026-11-06}
}