cổ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cổ
noun
- Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Khăn quàng cổ.
- . Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục. Cứng cổ.
- Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân. Cổ áo sơmi.
- Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng. Cổ chai.
adjective
- Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử. Ngôi tháp cổ.
- . Lỗi thời, không hợp thời nữa. Cách nhìn hơi cổ.
pronoun
- Cô ấy.
In English
Talk about this word "cổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95. Accessed 6 Nov. 2026. cổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95 "cổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_2026,
title = {cổ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95},
urldate = {2026-11-06}
}