cổ đông
Tiếng Việt
AI Kwa maneno rahisi
Inaandika maelezo mafupi…
Imeandikwa na AI wa nyumbani kutokana na kipengele kilicho hapa chini, kwa lugha yako. Chanzo ni kipengele chenyewe.
Cổ Đông¹
- ko̰˧˩˧ ɗəwŋ˧˧ Hà Nội
- ko˧˩˨ ɗəwŋ˧˥ Huế
- ko˨˩˦ ɗəwŋ˧˧ Saigon
- ko˧˩ ɗəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ko̰ʔ˧˩ ɗəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
nomino ya pekee
- Một xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cổ đông²
- ko̰˧˩˧ ɗəwŋ˧˧ Hà Nội
- ko˧˩˨ ɗəwŋ˧˥ Huế
- ko˨˩˦ ɗəwŋ˧˧ Saigon
- ko˧˩ ɗəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ko̰ʔ˧˩ ɗəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
nomino
- Người có cổ phần của một công ty. Danh sách cổ đông sáng lập.
Kwa Kiingereza
- shareholder one who owns shares of stock
Zungumza kuhusu neno hili "cổ đông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20%C4%91%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. cổ đông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20%C4%91%C3%B4ng "cổ đông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20%C4%91%C3%B4ng.Nukuu
@misc{co_o_ng_2026,
title = {cổ đông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%95%20%C4%91%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}